Chia sẻ yêu cầu để đội ngũ Quốc Huy đề xuất hướng phù hợp.


Được Cygnus thiết kế chuyên biệt cho công tác kiểm tra ngập nước trong kết cấu chìm dựa trên nhiều thập kỷ kinh nghiệm trong ngành kiểm tra công trình ngầm.
Cygnus FMD được trang bị giải pháp tay cầm đầu dò sáng tạo, có khả năng tự cân chỉnh, đảm bảo tiếp xúc chính xác với cấu kiện ngay cả khi tiếp cận từ góc nghiêng.
Hệ thống truyền kết quả KHÔ hoặc NGẬP trực tiếp về phần mềm ghi nhận trên bề mặt, giúp theo dõi dễ dàng.
Hệ thống Cygnus FMD cực kỳ dễ học và dễ vận hành.
Nhờ thiết kế đơn giản và cơ chế chống lỗi thông minh, hệ thống FMD có thể được sử dụng bởi nhiều đối tượng kỹ thuật viên với các mức kinh nghiệm khác nhau mà không cần thuê ngoài.
Được chế tạo từ nhựa acetal chất lượng cao, phù hợp với những môi trường khắc nghiệt nhất.
Sản phẩm được thiết kế theo tiêu chuẩn cao và đi kèm bảo hành 3 năm.
Để đạt độ chính xác cao nhất và loại bỏ kết quả sai lệch, hệ thống sử dụng thuật toán chuyên biệt kết hợp đồng thời:
Hệ thống FMD có thể được triển khai bằng thợ lặn hoặc robot ROV (Remotely Operated Vehicle).
Với thiết kế nhỏ gọn, đầu dò có thể tiếp cận các vị trí khó kiểm tra (ví dụ: nút K - K nodes), nơi mà các phương pháp kiểm tra khác không thể thực hiện được.
Hệ thống cung cấp nhiều tùy chọn linh hoạt, đáp ứng các độ sâu làm việc khác nhau và yêu cầu kiểm tra đa dạng.
Cygnus là chuyên gia trong lĩnh vực siêu âm. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành và chuyên môn thiết kế, hệ thống FMD này được phát triển trở thành một trong những giải pháp kiểm tra ngập nước bằng siêu âm tiên tiến, hiệu quả và đáng tin cậy nhất hiện nay.
Phần mềm báo cáo của Cygnus FMD đi kèm thiết bị, hỗ trợ đầy đủ cho quá trình kiểm tra và phân tích dữ liệu:
Kiểm tra kết cấu chìm ngoài khơi (Offshore Structural Inspection)
Đánh giá an toàn kết cấu (Structural Integrity Assessment)
Bảo trì và kéo dài tuổi thọ công trình (Life Extension Programs)
Kiểm tra sau va chạm hoặc tai nạn (Post-Incident Assessment)
Hỗ trợ kiểm định định kỳ (Regulatory Inspection Support)
Phù hợp cho triển khai bằng Thợ lặn hoặc ROV
Tiếp cận các vị trí khó
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Cảm biến siêu âm | |
| Loại cảm biến | 0.5 MHz, cảm biến piezo composite công suất cao – đơn phần tử (single element) |
| Phạm vi đường kính cấu kiện | 200 – 2000 mm |
| Độ phân giải | 1 mm |
| Nguồn điện | |
| Bộ nguồn cho thợ lặn | 110–240 VAC, 50/60 Hz @ 1A (tối đa) |
| Bộ nguồn cho ROV | 12–24 VDC @ 60 mA |
| Giao tiếp & ghi dữ liệu | |
| Giao tiếp số | RS232 & RS485 |
| Tốc độ truyền (Baud rate) | 115,200 bps |
| Ghi dữ liệu | Theo yêu cầu: 3 lần đo với các mức khuếch đại khác nhau |
| Kết nối dữ liệu – Thợ lặn | RS485 – bán song công (half-duplex) |
| Kết nối dữ liệu – ROV | RS232 – song công (full-duplex), tương thích với bộ ghép cáp quang (fibre mux) |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Vỏ điện tử – Nhựa Acetal | 0.9 kg – Φ95 mm × 115 mm |
| Vỏ điện tử – Thép không gỉ | 4.0 kg – Φ95 mm × 115 mm |
| Tay cầm đầu dò – Acetal | 2.5 kg – 140 × 170 × 130 mm |
| Tay cầm đầu dò – Thép không gỉ | 4.7 kg – 140 × 170 × 130 mm |
| Cáp Umbilical 120 m | 23 kg – 340 × 450 × 555 mm |
| Cáp Umbilical 350 m | 87 kg – 450 × 600 × 930 mm |
| Cáp sàn (Deck Cable) 50 m | 13 kg – 290 × 380 × 490 mm |
| Môi trường hoạt động | |
| Độ sâu hoạt động tối đa | 300 mét nước biển (msw) |
| Nhiệt độ vận hành | 0°C đến +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +55°C |