Chia sẻ yêu cầu để đội ngũ Quốc Huy đề xuất hướng phù hợp.


Economical high-performance cmm for high-precision inspection of small and medium-sized parts.

| Model | Tuân thủ tiêu chuẩn UNI EN ISO 10360-2:2010 | Tốc độ định vị tối đa (mm/s) | Gia tốc tối đa (mm/s2) | |||||
| Manual | Motorized | |||||||
| MH20i- TP20 | PH10T/M/PH20-TP20 | PH10T/M- TP200 | ||||||
| MPE E0/150 | MPL R0 | MPE E0/150 | MPL R0 | MPE E0/150 | MPL R0 | |||
| 06.05.05 | 2.7 + 3.0L/1000 | 2.5 | 2.7 + 3.0L/1000 | 2.5 | 2.5 + 3.0L/1000 | 2.5 | 500 | 1500 |
Kích thước và khối lượng
| Model | Hành trình đo | Kích thước máy | Kích thước bàn đo | Trọng lượng | ||||||||
| Height | Thick | Length | Width | Max Part Weight | CMM Weight | |||||||
| X | Y | Z(a) | LX | LY1 | HZ | GH | GT | GL | GW | |||
| [mm] | [mm] | [mm] | [Kg] | |||||||||
| 06.05.05 | 600 | 500 | 500 | 1066 | 1018 | 2392 | 750 | 100 | 960 | 803 | 300 | 435 |