Chia sẻ yêu cầu để đội ngũ Quốc Huy đề xuất hướng phù hợp.


Thiết bị kiểm tra độ cứng theo phương pháp UCI, có độ chính xác rất cao khi kết hợp với tải lực tự động motorized, HV-0.3 hoặc HV-0.8
Máy kiểm tra độ cứng di động tiên tiến với màn hình cảm ứng chắc chắn được thiết kế để cung cấp trải nghiệm người dùng đặc biệt và đầu đo tự động tải lực cho kết quả đo tốt như máy Vicker cố định.
Là công cụ thiết yếu để sử dụng thường xuyên, có thể kết nối PC để quản lí data và xuất báo cáo.
| Tổng quan | |
| Thang đo chính: | Impact energy / Test force MOTO-03:HV0.3 (3N), MOTO-08 HV0.8 (7.8N) |
| Thang đo chuyển đổi: | HLD, HB, HRC, HRA, HRB, HR15N, HR15T MPA (σ1, σ2, σ3) |
| Dải thang đo: | 40-1700 HV |
| Độ chính xác: | 3% |
| Độ phân giải: | 1 HL, 1 HB, 0.1 HRC, 1 HV. |
| Bộ nhớ trong: | 8GB (cho phép lưu trữ hơn 1.000.000 phép đo). |
| Nguồn đầu vào: | 12V, 1.5A. |
| Pin: | hoạt động >8h ở chế độ tiêu chuẩn. |
| Cổng kết nối: | USB, đầu đo 1&2, Ethernet, kết nối máy tính với phầm mềm Equotiplink. |
| Màn hình hiển thị: | 800x480 pixel. |
| Trọng lượng mẫu tối thiểu: | 0.3 kg. |
| Độ dày mẫu tối thiểu: | 5 mm. |
| Yêu cầu bề mặt: | N7. |
| Tiêu chuẩn: | ASTM A 1038; ASTM E 140; DIN 50159; ISO 18265; GB/T 34205-2017. |
| Trọng lượng: | máy chính 1.525 g ( bao gồm Pin); đầu đo 618g. |
| Kích thước: | 150x162x62 mm. |
| Độ ẩm: | <95% RH. |
| Nhiệt độ hoạt động: | (-)10 đến 50 C |
| Cấp bảo vệ : | IP54. |