Chia sẻ yêu cầu để đội ngũ Quốc Huy đề xuất hướng phù hợp.


Máy đo tốc độ liều để đo bức xạ gamma và tia X Phép đo: Ḣ*(10) (tương đương tốc độ liều môi trường)
| Loại bức xạ: | gamma và tia X |
| Hiệu chuẩn: | Bằng bức xạ Gamma Cs 137 |
| Phạm vi liều | |
| Liều: | 0 nSv/h ≤ Ḣ*(10) ≤ 20 mSv/h |
| Tốc độ liều: | 0 nSv – 10 Sv |
| Liều đã được phê duyệt bởi PTB: | 1,0 µSv/h ≤ Ḣ*(10) ≤ 20 mSv/h |
| Phạm vi năng lượng: | 40 keV – 1,3 MeV |
| Ngưỡng cảnh báo liều: | 4 giá trị cài sẵn trong phạm vi 1 µSv – 10 Sv |
| Ngưỡng cảnh báo tốc độ liều: | 4 giá trị cài sẵn trong phạm vi 1 µSv/h – 1,5 Sv/h |
| Phạm vi nhiệt độ: | -30°C ~ +60°C |
| Loại bảo vệ: | IP 67 |
| Kích thước: | 152 x 82 x 39 mm |
| Trọng lượng: | khoảng 400 g |
| Nguồn cấp: | pin 9V 6LR61 |
| Giấy phép: | PTB (Viện Kỹ thuật Vật lý và Công nghệ) |
| ASR số VI 203/2009 | |
| ISO 9001 | |
| Bảo hành: 1 năm | |
| Đầu dò tùy chọn: | |
| 18509 CE | 50 µSv/h – 1 Sv/h |
| 18529 CE | 0,5 mSv/h – 10 Sv/h |
| 18545 CE | 150 nSv/h – 200 µSv/h |
| 18550 CE | 10 µSv/h – 20 mSv/h |
| Đầu dò kính thiên văn DE (chiều dài từ 920 đến 4000 mm) | 1,5 µSv/h ≤ Ḣ*(10) ≤ 10 Sv/h |