Chia sẻ yêu cầu để đội ngũ Quốc Huy đề xuất hướng phù hợp.


ATIV AUTO là Máy đo độ cứng Vickers, micro Vickers và Knoop tự động , được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn đo lường theo ASTM E92 và E384.
| Model: | ATIV AUTO |
| Tuân thủ tiêu chuẩn: | ASTM E92 and E384 |
| Lực tải: | Lựa chọn tải lực theo 4 tùy chọn sau |
| Lực tải ATIV 1: | 10 – 25 – 50 – 100 – 200 – 300 – 500 – 1000 gr (0,098 – 0.24 – 0.49 – 0.98 – 1.96 – 2.94 – 4.90 – 9.8 N) |
| Lực tải ATIV 10: | 200 – 300 – 500 gr ; 1- 2 – 5 – 10 Kg (1.96 – 2.94 – 4.90 – 9,8 – 19.6 – 49.03 – 98.06 N) |
| Lực tải ATIV 30: | 300 – 500 gr ; 1- 2 – 5 – 10 – 30 Kg (2.94 – 4.90 – 9,8 – 19.6 – 49.03 – 98.06 – 294.19 N) |
| Lực tải ATIV 50: | 300 – 500 gr (2.94 – 4.90N) ; 1 – 2 – 5 – 10 – 30 – 50 Kg (9,8 – 19.6 – 49.03 – 98.06 – 294.19 – 490.33 N) |
| Hệ thống điều khiển tải lực: | Electronic control of load cells in “Closed-Loop” |
| Thời gian tải lực (dwell time): | 1-99 seconds |
| Độ phân giải quang học: | 0,001 mm |
| Vật kính: | 1X and 2X with a field of view of 8mm x 16mm |
| Auto-focus: | Automatic |
| Độ phóng đại quang học: | H20X , 40X (as optional 5X and 10X) |
| Chiều cao mẫu tối đa: | 210 mm (không bao gồm bàn XY) |
| Chiều sâu mẫu tối đa: | 135 mm (bán kính mẫu đo tối đa) |
| Bàn XY: | Bàn đo vận hành cơ giới (tự động); Art. A055.0.010 hành trình 50x50mm, Art. A055.0.008 hành trình 100x100mm |
| Màn hình hiển thị: | 11,5” UHD dislay with multicolor touch screen |
| Camera: | 1,3 MP UHD |
| Lưu trữ: | 2GB |
| Principle of operation: | Windows 10 |
| Xuất dữ liệu: | USB |
| Nguồn cấp: | 200V / 200VA , 50~60 Hz |
| Kích thước máy: | 600x300x700 mm |


