Share your requirements so Quoc Huy can recommend a suitable approach.


Với dải làm việc rộng nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao, dòng PTC lý tưởng cho việc sử dụng ở những nơi yêu cầu tính linh hoạt cao, nhanh chóng nhưng vẩn ổn...
| Tổng quan | |
| Dải nhiệt độ (tại nhiệt độ môi trường 23°C): | |
| PTCt155: | -25 đến 155°C |
| PTCt350: | 33 đến 350°C |
| PTCt660: | 33 đến 660°C |
| Độ chính xác: | |
| Dùng sensor STS chuẩn bên ngoài: | |
| PTCt-155 B&C: | ± 0.06°C |
| PTCt-350 B&C: | ± 0.08°C |
| PTCt-660 B&C: | ± 0.15°C |
| Dùng sensor chuẩn bên trong: | |
| PTCt-155: | ± 0.18°C |
| PTCt-350: | ± 0.20°C |
| PTCt-660: | ± 0.30°C (@ 33 đến 420°C) |
| PTCt-660: | ± 0.50°C (@420 đến 660°C) |
| Độ ổn định nhiệt: | |
| PTCt-155: | ± 0.01°C |
| PTCt-350: | ± 0.02°C |
| PTCt-660: | ± 0.04°C |
| Thời gian ổn định nhiệt: | xấp xỉ 10 phút |
| Độ đồng nhất xuyên tâm: | |
| PTCt-155: | ± 0.01°C |
| PTCt-350: | ± 0.02°C |
| PTCt-660: | ± 0.10°C |
| Độ phân giải: | 1°, 0.1°, 0.01° |
| Tốc độ tăng nhiệt: | |
| PTCt-155: | -25 đến 155°C 16 phút |
| PTCt-350: | 33 đến 350°C 7 phút |
| PTCt-660: | 33 đến 660°C 20 phút |
| Tốc độ giảm nhiệt: | |
| PTCt-155: | 155 đến -25°C 25 phút |
| PTCt-350: | 350 đến 50°C 24 phút |
| PTCt-660: | 660 đến 50°C 51 phút |
| Giao tiếp máy tính: | cổng USB 2.0 |
| Cấp nguồn cho transmitter (chỉ model B): | 24VDC ± 10%, max. 28mA |
| Đầu vào transmitter mA (chỉ model B): | |
| - Dải đo: | |
| 0 to 24mA |
| - Cấp chính xác: | ± 0.02%rdg + 0.01%FS |
| Độ sâu giếng nhiệt: |
| - PTCt-155: | 160 mm |
| - PTCt-350: | 140 mm |
| - PTCt-660: | 150 mm |
| Nguồn cung cấp: |
| PTC-155 230V, 50Hz, 400W |
| PTC-350/660 230V, 50Hz, 1150W |
| Khối lượng: |
| PTCt-155: | 10.3 kg |
| PTCt-350: | 8.2 kg |
| PTCt-660: | 8.9 kg |